Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Mạnh Tề Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đinh Mục - Đinh Hoà - Bắc Thái Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đinh Lương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Yến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/04/1972 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Thoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Sái Đình Cự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Số 10 - Ngõ 7 - Đội Cấn - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Trang, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Dương Đình Thế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 26/7/1969 Quê quán: Tây Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 2 - Tiểu đoàn 45 - Tỉnh đội Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hồng Đinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Lạc Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Đình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Duy Tân - Phát Điệm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Học Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1972 Quê quán: Thành Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D8 - E241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Quyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1/1971 Quê quán: Nguyên Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Đình Tuyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/8/1968 Quê quán: Khánh Thịnh - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Đình Tiến Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liên Bạt - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: C4 - D7 - E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Đình Điện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/1/1968 Quê quán: An Ninh - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khuất Duy Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Võng Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kim Văn Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/4/1971 Quê quán: Bảo Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Đình Dưỡng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Liệp Tuyết - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Kiều Đình Sông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1966 Quê quán: Đông Hoà - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.