Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Bắc Sơn - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Sơn Dương - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D! - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đình Phiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Thái Nguyên Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nông Đình Thêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Phù Lổ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Đình Thuý Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạ Bằng - Thạch Thất - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cuông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Khánh An - Yên Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/3/1968 Quê quán: Khuyến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Hồ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Trung Sơn - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phú Doản - Hoàn Kiếm - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Đình Tạo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Quách Đinh Thương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/12/1969 Quê quán: Thái Phụ - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: C2 BT 107 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21 - 03 - 1970 Quê quán: Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hoè Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1970 Quê quán: Nghĩa Bung - Nghĩa Hùng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1974 Quê quán: Kim Thái - Vũ An - Hà Nam Ninh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Đồng Lâm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.