Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lục Văn Đỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Minh Quang - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Chính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 29/2/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Hiệp Hoà - Bắc Giang Đơn vị: D56 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Đông Giai - Yên Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1972 Quê quán: Việt Cương - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: B1 - C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ban Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Phố Tạ Hiền, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chỉ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Tân Mạc - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: An Tâm - ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Coong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Minh Hải - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Phù Đặng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1967 Quê quán: Đồng Quán - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1977 Quê quán: Lại Yên - Hoài Đức - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Quỳnh Minh - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: B1 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Như Năm sinh: 07/06/1937 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phin Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: An Tiến - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E27 - BTL B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/1/1973 Quê quán: Sài Khê - Quốc Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1972 Quê quán: Kim Chung - Hoài đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.