Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đỗ Đình Tứ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1971 Quê quán: Tân Việt - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Đình Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Bá Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 Quê quán: Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Công Cơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1967 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Dịnh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Nông Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/7/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Định Tăng - ý Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lưu Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1968 Quê quán: Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Thể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/06/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đình Công - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Tạm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Đăng Khoát Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/02/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Minh Hiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Ngọc Khôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Trường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thế Nên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/06/1970 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Viết Thoàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/12/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Trí Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Đồng Bằng - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 2808/1978