Tìm thấy 3.322 hồ sơ cho “Đinh Trí Tính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Nghiêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Nam Phú - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhiễm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/9/1968 Quê quán: Thuỵ Duyên - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Nhở Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/03/1971 Quê quán: Trực Thái - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Phiên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/08/1972 Quê quán: Tiểu Khu 2 - Ngô Quyền - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Phớt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/1/1971 Quê quán: An Dực - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/6/1968 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Quỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Cộng Hoà - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Minh Tân - Thuỷ Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/02/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/03/1971 Quê quán: Hưng Giang - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tụng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Mể Sở - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/07/1972 Quê quán: Thái Sơn - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Thị Trấn - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Nam Diển - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Đình Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: An Mỹ - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vị Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 Quê quán: Môn Sơn - Con Cuông - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vủ Đình Các Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1968 Quê quán: ấn Thương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ân Đình Hoạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Hoà Mục - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.