Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Đinh Tiến Lực”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Tiến Lực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Phước - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D5 E174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lực Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/2/1974 Quê quán: Đông Đô - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Lục Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1970 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1979 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Ninh - Hoàng Lục - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Tấn Lực Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Đinh Công Tiện Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thạch Lục - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Lực Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/9/1966 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Xã Yên Tiến, Xã Yên Tiến, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/04/1979 Quê quán: Ninh Thành - Hoa Lư - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D5 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đào Mạnh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Tiên động - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đình Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Bối Cầu - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C5 D5 E20 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/6/1978 An táng tại: Đinh Xá, Xã Đinh Xá, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Đinh Tiến Lực” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.