Tìm thấy 59 hồ sơ cho “Đinh Thanh Xuyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đình Xuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Xuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lê Đình Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1960 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Định Xuyên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/10/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Xuyến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vỵ Xuyên - Nam Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhà bia tưởng niệm phường Vỵ Xuyên, Phường Vị Xuyên, Thành phố Nam Định, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Xuyên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 101 · Hàng 10 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Xuyên, Xã Đại Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C55 D10 F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1971 Quê quán: Kim Định - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Tiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: T. Xuyên - Thanh Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Xuyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Nam Quang - Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuyền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1974 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 108 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Đồng Văn Xuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Đính, Xã Kim Đính, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 101 Xem chi tiết →
  20. Lê Đình Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Cẩm Mỹ - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Xuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quế Sơn - Bình Lục - Nam Hà Hy sinh: 27/09/1968 Mai táng ban đầu: làng Bun, Gia Lai