Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Đình Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Lê Thanh Thơm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Thanh Tùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Định Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phùng Vinh Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1972 Quê quán: Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/02/1988 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Võ Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1988 Quê quán: Định Thành - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đào Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 Quê quán: Đại Đình - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Duy Nhật Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/11/1971 Quê quán: Thanh Định - Định Hoá - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Cốp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1973 Quê quán: Định Tăng - Định Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Thiệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1970 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E88 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Chí Thợ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/9/1969 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Be Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Định Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Thiểu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Định Tương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1973 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế Côn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Định Cô - Định Thành - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.