Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Đình Quyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Quảng Khê - Quảng Xương - Thanh Hoa Đơn vị: D28 - E117 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thịnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1970 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Trúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1980 Quê quán: Quảng Châu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1996 Quê quán: Đại Thành - Nghĩa Thịnh - Nghĩa Hưng - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Như Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/4/1972 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Mậu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hữu Đạo - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn On Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Hương - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Hương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trào Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Gia Thanh - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1985 Quê quán: Bình Thành - Bình Hòa - Bắc Thái Đơn vị: Phòng tham mưu F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Mê Tu - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Đình Định Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 26 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Đình Thái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/6/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Khắc Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Đình Phước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/8/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tiết Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 62 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Đình Long Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Đình Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/8/1976 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Bá Trung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/4/1964 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 72 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.