Tìm thấy 5.036 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đình Lộc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/02/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Nhường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/06/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/02/1975 Quê quán: Thanh Liêm, Thanh Liêm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1969 Quê quán: Minh Thạnh, Minh Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/02/1970 Quê quán: Tân Yên - Định Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hoằng Đạt - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Đình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Ngô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Nam Hộ - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1981 Quê quán: Lương Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Bùi Đình Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Đình Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/07/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19 - 3 - 1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Đình Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968