Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Đình Tiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 124 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Đặng Đình Trước Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 180 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đình Đạc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Như Đình Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Đình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Mai, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Thanh (Đức) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  13. Đinh Đình Ư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1980 Quê quán: Văn Các - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1968 Quê quán: Đông Nam - Đông sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Bộ tư lệnh TT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1982 Quê quán: Hữu Hòa - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lưu Công Dinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Tiểu khu tân Thành - Thái Nguyên - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Ma Đình Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Trung Thành - Thảo Nguyên - Bắc Thái Đơn vị: C13 - D7 - E751 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuỵ Thanh – Thái Thuỵ, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968