Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Đình Vận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D 1 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Vĩnh Quỳnh - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nông Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tri Phương - Trảng Định - Lạng Sơn Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Thanh Thế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: KP1, TP Nam Định, TP Nam Định Đơn vị: C11 - D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/9/1982 Quê quán: Nghĩa Hưng, Nam Định, Nam Định Đơn vị: Đoàn 11 - BĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đinh Công Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/07/1970 Quê quán: Tân Thạnh - Tân Bình - Kiến Phong Đơn vị: xã Bến Nôm - Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lớn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/3/1969 Quê quán: Định Thành, Định Thành Đơn vị: Quân Bào phân Khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Văn Vần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Nga Phúc - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D2 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 61 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Định Tiến – Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hải – Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - KBM An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Dinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Dinh Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.