Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Vĩnh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Tất Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1986 Quê quán: Thiệu Trấn - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hà Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/01/1984 Quê quán: Quang Trung - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Thanh Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/01/1978 Quê quán: Nga Thiện - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1971 Quê quán: Ấn Thành - a Mỳ - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Cẩm Châu - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Đinh công Trãi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thành Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đào Đình Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1971 Quê quán: Cộng Hoà - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Thạch sơn - Tiĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Dần Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/10/1972 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Định Văn Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạnh Đức - Gò Dầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/08/1978 Quê quán: Ninh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Hồng Phong - Thanh Đa - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1980 Quê quán: Xuân trường - Thọ xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 Quê quán: Giao Thủy, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C1 - D5 - F328 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Đình Khương Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1945 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu IV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.