Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đình Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Phú - Hà Trung - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/11/1972 Quê quán: Hải Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1973 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Nghiệm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/08/1972 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1980 Quê quán: Thọ cải - thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Minh - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Oai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Linh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Phấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/02/1971 Quê quán: Vỉnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 09 - 1967 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Kim Thư - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đình Tuy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1971 Quê quán: Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Tô Đình Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 05/02/1969 Quê quán: Nga Mỹ - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Tạ Đình Còm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/07/1972 Quê quán: Thượng Đỗ - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Tạ Đình Nguyễn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/08/1968 Quê quán: Nam Thành - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Tống Đình Cẩn Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tống Đình Lý Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1961 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tống Đình Thí Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Cam Thành - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968