Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 Quê quán: Ninh Minh - Minh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Khởi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 13/01/1968 Quê quán: Tuấn Hưng - Kim Thành - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Ký Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Vĩnh Thịnh - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Lơi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22 - 11 - 1985 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Lợi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 22/11/1985 Quê quán: Cẩm Phong - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đình Nghiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nguyên - Từ Liêm - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Tr. Thanh - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14 - 05 - 1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1972 Quê quán: Nga Tiến - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1970 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Vũ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Trì Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27 - 4 - 1972 Quê quán: Ca Mạc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1972 Quê quán: Vĩnh Khang - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Quảng hoà - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Bình Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19 - 02 - 1967 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Bình Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 19/2/1967 Quê quán: Hợp Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.