Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Cù Đình Hằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/08/1970 Quê quán: Yên Cơ - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đinh Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Quảng ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Như Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Gia Động - Thuận Thành - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Dương Đình Đồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/6/1978 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Giang Đình Cư Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/03/1984 Quê quán: Ngũ Hùng - Ninh Thanh - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Gianh Đình Hiện Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Ngũ Hùng - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Bắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Cát Vân - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Luận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Gia Thanh - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: C21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nguyên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Nhường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/2/1967 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Tiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Hưng Hoá - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Đình Trung Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/12/1977 Quê quán: Đào Giã - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hồ Đình Huệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/07/1978 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Khương Đình Chuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Lê Bình - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: E2296 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lã Việt Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/03/1978 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Hữu Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 Quê quán: Quảng Ngọc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Liễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1985 Quê quán: Thọ Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Lê Đình Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Trương Sen - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Vuông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Trường Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Đình Cúc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 26 - 04 - 1986 Quê quán: Xuân Lộc - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.