Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 113 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Chỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Khiêm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 100 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Loan Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Nghích Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 59 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Nhiễm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Thỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 99 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Xuyên Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Đồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đinh Công Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Đinh Công Toán Năm sinh: 1977 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Đinh Thế Ninh Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 24/10/1989 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Đinh Tiến Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Binh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đinh Văn Châm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Hữu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đinh Văn Luỹ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Lê Thanh, Xã Lê Thanh, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đinh Văn Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 68 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đinh Văn Lịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Lục Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968