Tìm thấy 4.979 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 47 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Lợi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 30 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 46 · Lô D Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sáu Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 25 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Trí Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/196 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tâm Năm sinh: 1901 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vê Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vị Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Thành, Xã Cao Thành, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 15 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 58 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Đình Học Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đình Lai Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 108 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đình Mà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đình Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Đình Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Đình Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Đỉnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Thành, Xã Đại Thành, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đình Am Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Thuấn, Xã Thanh Đa, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 120 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.