Tìm thấy 5.036 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phùng Đình Trĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trương Đình Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Thanh Lịch - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hoè Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1979 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D14 - E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đặng Đình Tuẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hà Đình Nghiêm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Đông Lĩnh, Đông Thạnh, Đông Thạnh Đơn vị: C1 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Đình Nhiễu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tỉnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thoả Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Thạch Hà, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Yêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C16 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Đình Lan(Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đình Xông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 Quê quán: Hoằng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C8 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1983 Quê quán: Thiệu Toán, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đào Đình Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/7/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đình Thế Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Đình Ngan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1967 Quê quán: . - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Chung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/12/1977 Quê quán: Lộc Hà ngoại thành - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Thế Định Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968