Tìm thấy 5.036 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Thái Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Thị Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/9/1972 Quê quán: Thanh Khê - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Thành Mỹ - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Phùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E222 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1982 Quê quán: Trung Thành - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đậu Đình Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/5/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Đình Tuyên Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 19/3/1967 Quê quán: Thanh Liêm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D48 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Định – Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Đáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1969 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Công Đình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu F Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Yên Quí - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Nghi Định - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 20/4/1947 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chủ lực tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: Ninh Khánh - Gia Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C16 E2 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1973 Quê quán: Thanh Khương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Hậu cần đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E 18 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.