Tìm thấy 5.036 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trương Đình Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hoằng Thanh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 Quê quán: Thanh Ngọc - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/1/1970 Quê quán: Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1985 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Ty Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: B1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Tự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Luân - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Đình Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1980 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Chi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/8/1966 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Đình Hy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/5/1971 Quê quán: Đức Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Đình Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Hưng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Đình Sưu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1965 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Văn Đình Huyên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/3/1965 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Văn Đình Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1968 Quê quán: Thanh Khai - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1968 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đinh Bá Tài Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đinh Công Triết Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/4/1967 Quê quán: Thanh Khoán - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968