Tìm thấy 5.036 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tốt Động, Xã Tốt Động, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Đỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phùng Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Mỹ Lương, Xã Mỹ Lương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Phùng Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Sơn, Xã Phú Sơn, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Đình Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Quản Đình Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/10/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuyết Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đinh Quang Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Thành Nga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 253 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 17/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trần Phú, Xã Trần Phú, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.