Tìm thấy 5.036 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 03/02/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Đình Tiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/3/1967 Quê quán: Thanh Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: C21E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30 - 12 - 197 Quê quán: Đồng Thanh - Lập Thanh - Vĩnh Phú Đơn vị: E26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Đinh Xuân Thảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/11/1982 Quê quán: Thành Vân - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đặng Đình Viết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Phúc - Thanh Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Mẫn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Duyên thượng - Định liên - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Mai Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 Quê quán: Thành Phố Nam Định, Nam Định, Nam Định Đơn vị: đài Kh? tượng TV - BMT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Hàn Đại Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1986 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đỗ Viết Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/4/1972 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Bùi Đình Tạo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Khuất Đình Cam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Vũ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Đinh Văn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Nhiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trương Đình Nga Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/05/1978 Quê quán: Đình tường - Thạch định - Thạch Thành - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lưu Đình Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Yên Lập - Yên Mỹ - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thành Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Xuân Điệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Tiên Tiến - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D2 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968