Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đặc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/06/1985 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Lãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phạm Như - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: C2 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Ninh Phú - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: C3 - D25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Muôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/08/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Muôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/08/1971 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Bùi Duy Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Lai Vu - Kim Thanh - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tiến Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F7 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hưng Hóa - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: F7 - Quân Khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tống Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: C7 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Võ Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Ba Răng - Thanh Bình - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Thị Kim Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Ba Răng - Thanh Bình - Đồng Tháp Đơn vị: xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. PHẠM KHÁNH LONG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09/1965 Quê quán: xã Cốc Thành, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Hà Đơn vị: Q5 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM KHÁNH LONG
  14. Hồ Văn Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/05/1984 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trương Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1984 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C Công binh - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 Quê quán: Tân Phước Khánh - Châu Thành - Bình Dương Đơn vị: Xã Bến Nôm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Thạnh Tây, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: B48 Gia Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Phú Thanh - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C13 - Đoàn 704 - Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. PHẠM KHÁNH LONG Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 09 / 11 / 1965 Quê quán: Xã Cốc Thanh, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Hà Đơn vị: C 15 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ PHẠM KHÁNH LONG

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968