Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Trước Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Thị Thược Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Công Lịch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Quyền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Trần Đăng Sử Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Tạ Quang Chính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Gia Cộng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Vũ Gia Tham Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Vũ Hữu Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Tuấn Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Bái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Hiên Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Hạnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Bình Thạnh Trung - Thạnh Thủy - Đồng Tháp Đơn vị: C981 - E109 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đoàn Thị Thanh Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Nhuận Đức - Củ Chi - Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Túc Trưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1973 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D7 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Hoàng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 - E141 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Hồng Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Thanh Oai, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D406QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1973 Quê quán: Thanh Thủy, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968