Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Núi Thành, Quảng Nam, Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23.09.1965 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Bùi Huy Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Nhân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Tiệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Tư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Hồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Lê Đắc Kì Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Kính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hồng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Mận Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Canh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Hồ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Xung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Bá Trọng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968