Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thị Mỹ Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Hội, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Hương - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C4 - D 4 - E 101 Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Ngô Khắc Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Chính - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C11 - D 3 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đào Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Hậu Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân Thành, Xã Tân Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Tồn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Hà Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 - F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: ...ng Hà Cổ Quan H…, ...ng Hà Cổ Quan H… Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Bàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/03/1978 Quê quán: 132 - Am Dương - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C2 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Bùi Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Bùi Thế Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1994 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Giáp Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Giáp Văn Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Giáp Văn Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Giáp Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Giáp Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Giáp Văn Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1966 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  20. Lê Quang San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968