Tìm thấy 5.036 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Thanh Quát Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1982 Quê quán: Đưc Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Đinh Trương Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/5/1974 Quê quán: Phố Bắc Sơn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: C1 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Đoàn Đình Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Đạo Đức - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đinh Minh Triết Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/06/1983 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Võ Đinh (Đình) Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/04/1975 Quê quán: Thái Bình - Châu Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đinh Đình Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Đình San Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Đình Tích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1975 Quê quán: Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/06/1970 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Lang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Tâm - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Tiến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 13/05/1968 Quê quán: Định Bình - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1965 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  13. Hà Đình Thơm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Quang Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lô Đình Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Yên Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Thanh Lão - Thanh Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Chất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Thanh Tịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/12/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/11/1972 Quê quán: Thanh Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968