Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Huy Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Thạch Thành, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D5 - E12 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Công trường 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Quân khu 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Trần Bá Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Đội thông tin huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Bùi Như Ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Trực thái - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Vong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Tống Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23.04.1972 Quê quán: Đồng Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  9. NGUYỄN TRỌNG THƯỜNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: THANH HƯƠNG - NAM An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN TRỌNG THƯỜNG
  10. Phan Thị Bon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Tân Nhật - Bình Chánh - Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Xã Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lê Quang Phúc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: 46 Phan Đình Phùng - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Yên Lợi - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 2 - D 2 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1975 Quê quán: Hải Sơn - Hải Âu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C 26 - D 2 - E 673 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Quang Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1975 Quê quán: Yên Tân - Yên Ý - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Quân y Đoàn 24 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Đạt Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/1947 Quê quán: Cao Đàn - LÝ Nhơn - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: Ban công tác thành Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1977 Quê quán: Long Điền - Chợ Mới - An Giang Đơn vị: xã Phú Thạnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1968 Quê quán: Đồng Thắng, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Tống Xuân Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đồng Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Lê Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1979 Quê quán: Phú Điền - Tân Phú - Đồng Nai Đơn vị: C4 - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Mai Thanh Duyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/5/1948 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968