Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Tống Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25.02.1972 Quê quán: ….Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Khuất Chí Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thạch Thất, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Lệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Ba vì, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Trình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thành - Gò Dầu - Tây Ninh Đơn vị: Ban kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Phố B - Châu Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Bá Hạp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: Đội thông tin huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Lê Phụ Bẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Nhân Phú - LÝ Nhân - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Đinh Tùng - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Giải đông - An Cổ - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: C1 D1 E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Duy Dỵ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Cẩm Đình - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Sư Đoàn 2 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  12. Trương Nghệ Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1971 Quê quán: Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trương Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1970 Quê quán: Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành phố Hồ Chí Minh Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Bùi Mạnh Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Khu A - Nam Ninh, Xã Nam Thanh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Giang Trảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/3/1971 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Phong, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D406 QKV An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Kinh Môn, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02.01.1975 Quê quán: Nghi Lộc, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D8 - E141 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  19. Dương Ngọc Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968