Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đại Cương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Mỹ Trọng - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: D6E174F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Huỳnh Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1975 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 35 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1980 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1950 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Toan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 08/03/1978 Quê quán: Số 49 Ngõ 1 Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Huỳnh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16.04.1972 Quê quán: Hà Trang, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Văn lập - Minh tân - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hà Văn Dìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tân Định - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Mai Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phú Thọ - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/11/1978 Quê quán: Dũng xuân - Nhơn Hạnh - Hoài An - Bình Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Đình ngọ - Tiên hiệp - Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.