Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Hữu Tuất Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Yên Tiến - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Ngọc Vị Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Vũ Quang Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Trực Phương - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Vũ Quang Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Đồng tam - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/03/1969 Quê quán: đồng Tâm - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/09/1978 Quê quán: Hải An - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Thu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Tân Khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đoàn Khắc Toàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Hải Văn - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đoàn Quốc Trương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Nam Định - Nam Trực - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đào Văn Bốt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 03/04/1969 Quê quán: Nam thịnh - Nam Trực - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Giao Nhân - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/04/1968 Quê quán: Giao Thuận - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Đức Dốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Quang Chi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/12/1977 Quê quán: Yên Hương - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Đỗ Đức Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Bình định - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đỗ Đức Tỉnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Việt Hùng - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Định, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Phạm Văn Trụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Lục Hợp - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: D28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Giả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: C37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đại Cương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/6/1983 Quê quán: Mỹ Trọng - Mỹ Lộc - Nam Định Đơn vị: D6E174F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968