Tìm thấy 5.036 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Khắc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/08/1978 Quê quán: Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Đình Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trương Công Định (Mộ TT) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  4. Trương Đình Lan (Lanh) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đ2Đoàn 98 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Nhựt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Xông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27 - 04 - 1972 Quê quán: Thiện Gia, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Nga Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hoá, Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Vợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Vũ Đình Vợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1967 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đinh Bá Quãng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1985 Quê quán: Hồng Phong, Ninh Thành, Ninh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Đinh Thế Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1969 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/6/1947 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Đính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - K10 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phan Thanh Đình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 Quê quán: Quang Giáp - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Tô Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1980 Quê quán: Bình Hiệp - Tây Sơn - Nghĩa Bình Đơn vị: C16 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Đinh Thanh Lan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Ngân Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968