Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phùng Anh Đại Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Nhà 140 Vĩnh Phú - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C5 D8 E 64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Tân Thạnh - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Hồng Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Đình lập, Quảng Ninh, Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Vũ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thành Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Thanh Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Thanh Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C502 - Quân khu 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Hữu Thanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Tuấn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Thanh Hưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đồng Diễn Thành Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.