Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Thành Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1946 Đơn vị: Sở Quân Giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  2. Vũ Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 200 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 198 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. phạm Hồng Thanh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Minh, Xã Liên Minh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 151 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Hải Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/8/1965 Quê quán: Bình Định, Bình Định Đơn vị: Ban Thông Tin Khu 5 Bưu điện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Gia Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Mỹ Phúc Nam Định, Mỹ Phúc Nam Định Đơn vị: D27 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Ngày Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Đỉnh Tân - Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5 - Tiểu đoàn 5 - đơn vị 5764 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Mạc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1978 Quê quán: 18 Khu 20 Phố 4 - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Mạc Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phú Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: Công an huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Tô Minh Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/04/1969 Quê quán: An Bình - Thủ Đức - Gia Định - Hồ Chí Minh Đơn vị: C3 - E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Đoàn Thanh Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Bến Thế - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: kinh tài huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Ngô Văn Tiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Định Hòa - Bình Đại - Bến Tre Đơn vị: Huyện đội Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. NGUYỄN QUANG THÀNH Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2 / / 1968 Quê quán: THÁI THỤY THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUANG THÀNH
  14. NGUYỄN QUANG THÁNH Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2 / 7 / 1968 Quê quán: THÁI THỤY THÁI BÌNH An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN QUANG THÁNH
  15. Đỗ Thành Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1951 Đơn vị: T. Đội Q.Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  16. Dương Đức Tràng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung, Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Hồ Tú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: Mặc đỉnh chi - TP Nha Trang - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Trung Thành, Xã Trung Thành, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Phan Thành Trung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: An Nhơn - Tây Củ Chi - Gia Định - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trương Vũ Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Cẩm định HảI Dương, Cẩm định HảI Dương Đơn vị: C13 D9 E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968