Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quốc Mạnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: 31 Bờ sông - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xóm Tiền Phong - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C 3 - D 1 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1972 Quê quán: Số 3 - Hàng Than - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trung Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Đức Chính - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C6 D5 E52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Canh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 Quê quán: Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Canh Năm sinh: 2/1941 Ngày hy sinh: 23/10/1966 Quê quán: Trần Đăng Ninh, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đoàn Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Nam Hà, Nam Định, Nam Định Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Thành Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30.08.1946 Đơn vị: Sở Quân Giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/05/1978 Quê quán: Xóm Tiền Phong - Nam Định - Nam Định Đơn vị: C12 D6 E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1968 Quê quán: Tam Hiệp - Bến Thành - Mỹ Tho Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: Tân Tường - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Quốc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1974 Quê quán: Đức Hòa - Châu Thành - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Phước Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 Quê quán: Lấp Vò, Sa Đéc, Sa Đéc Đơn vị: K9 - huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Phước Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1974 Quê quán: Lấp Vò, Sa Đéc, Sa Đéc Đơn vị: K9 - huyện đội Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Sỹ Bôn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Phú mỹ - Đình Tô - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Thanh Chuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Viết Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Bảo, Xã Liên Bảo, Huyện Vụ Bản, Nam Định Lô 32 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.