Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Phan Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Thanh Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Thanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/10/67 Quê quán: HỒNG VIỆT - THÁI BÌNH Đơn vị: 517C1 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Đặng Văn Thanh
  6. Đinh Minh (lập) Sơn (trác) Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 9/11/1966 Quê quán: Tam Quan - Hoà Nhơn - Bình Định Đơn vị: NI - Z - 400 KO Hải Sơn BTTQH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Ửng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/12/1986 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C1 D G.Dứa Đ 9903 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Lê Hoài Tuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: số 190 Quán Thánh - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1969 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lùng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 28/08/1948 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Sưu tầm tư liệu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 13 0Phan B Châu - Ba Đình - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Văn Thuỷ
  12. Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định Đơn vị: D Bộ 7 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Trọng Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/01/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/01/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định Đơn vị: D bộ 3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/12/1977 Quê quán: Xóm 4 - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C18 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Trinh sát D9 E753 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1983 Quê quán: Bình Định - Thanh Bình - Đà Nẵng Đơn vị: C 21 - E 697 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968