Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/06/1978 Quê quán: Yên lộc - Thị Xã Phú Thọ - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Đình Diêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Thăng phước - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: C5 D5 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Thá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Hải Hưng - Hải Hậu - Nam Ninh Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Đức Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Tân - TX Phú Thọ - Hà Tây Đơn vị: C7 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Bộ Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Gia Lương - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: D 3 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Hồng Quang Năm sinh: 2/9/1952 Ngày hy sinh: 18/1/1975 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D1 - E4 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/5/1974 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C5 D2 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Văn Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Thái Hòa - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Khương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Khối 1 Phường Bến Thủy - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Đình Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1973 Quê quán: Kỳ Ninh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đội 5 Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Tấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: N.trường Tháng 10 - Yên Sơn - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 575 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 382 · Hàng 21 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Mai Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 507 · Hàng 27 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 586 · Hàng 31 · Khu 3 Xem chi tiết →
-
Nguyễn Thanh Trị
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 6/9/1967
Quê quán: HOÀNG NGHĨA - HIỀN TRUNG - HẢI PHÒNG
Đơn vị: 55608
An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam
Số mộ 234 · Hàng 12 · Khu 1
Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 732 · Hàng 38 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 193 · Hàng 10 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Phan Thanh Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.