Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Văn Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Đinh Văn Thụy Năm sinh: 10/1947 Ngày hy sinh: 02/5/1967 Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Nam Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 23/2/1966 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C2 E12 F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Bình Thành- Định Hóa An táng tại: Nghĩa trang Viện 1 Binh trạm 4 Nghĩa trang Viện 1 BT 4 mới Xem chi tiết →
  5. Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - Nam Định - Nam Định Đơn vị: E209 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần T Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: 76 Phan Đình Phùng - TP Nam Định - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Ngọc Liển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Chi Thủ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thế Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/02/1968 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần T.đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Đực Địa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/02/1962 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Trọn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/03/1975 Quê quán: Hữu Định - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D207 Th.đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trần Duyên Cơ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/5/1979 Quê quán: Ngoại Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D418 - E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Viết Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 Quê quán: Lộc Ân - Ngoại Thành Nam Định - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Tảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Nam Định Đơn vị: C8 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Trọng Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1977 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xô Viết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D406 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/1/1981 Quê quán: Định Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: Đội ĐT - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Đào Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Trinh sát T. đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Đặng Tiến Cậy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/9/1972 Quê quán: Mỹ Hưng - Ngoại thành Nam Định - Nam Hà Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Đình Thi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 01/12/1978 Quê quán: Tiền Châu - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C1 D1 E1 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968