Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 445 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Tiến Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23.09.1965 Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Tiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Khu Ba Đình, Thị xã Thanh Hóa, Thị xã Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Di Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Tưởng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1/1973 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Đinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Cẩm An - Thị Xã Hội An - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Quách Đình Hà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/12/1978 Quê quán: Phong Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C1 D7 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Đình Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/05/1978 Quê quán: Thạch Tân - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Công Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/07/1978 Quê quán: Đức giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C7 D8 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Xuân Hồng - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 D8 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: TĐ2 ĐĐ50 TĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: TĐ2 ĐĐ50 TĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Dinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/03/1978 Quê quán: Tư giáp - Duy Hải - Huyệ Duy Tiên - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C7 D8 E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Bắc Ninh Đơn vị: C1 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ đình Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: đông động - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C12 D6 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Đinh Nưa Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/10/1957 Quê quán: Xã Ngọc Linh - huyện ĐăKGLei - Kon Tum - Đắk Lắk An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Đinh Thị Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1965 Quê quán: Yên Tiền - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Đinh Văn Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/2/1973 Quê quán: Quang Ti?n - Vinh Tân - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968