Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Thiều Quang Sơn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/10/1968 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D7 - E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1987 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Huy Thuận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: Tam Thanh - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C20 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Thuấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Thành lợi - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C3 D17 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: C1 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Xá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1981 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: C1 - D9 - E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Quang Bảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/6/1980 Quê quán: Kinh Dinh - Kim Thành - Hải Dương Đơn vị: E688 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Bé Sáu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Thị Chấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: V18 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Chót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1967 Quê quán: Tân Thạnh Tây - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: K73 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vũ Công Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Thành Lợi - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đào Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thông tin Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Hà Thành Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lê Thanh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.