Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/01/1972 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Bộ đội địa phương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hoà Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 20/9/1969 Quê quán: Yên Quý - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D781 - BT14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lưu Văn Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hải Thành - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lương Hoàng Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/02/1975 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: VP Tỉnh ủy MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Biện Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 01/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Bé Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 01/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Mai Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Phi Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Liên Phong - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Phan Bội Châu - Ba Đình - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Phi Phô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1974 Quê quán: Lâm Tiết - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Bèn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/01/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Hậu cần Tđội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Bé Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 04/01/1983 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C3 D4 E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Bé Ba Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1979 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C7 E22 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Bên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 07/05/1971 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Công an Huyện CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Mạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/05/1984 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D Trinh sát F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Phụ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 13/08/1973 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quận 8 SG.GĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Quan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Ngô Thị Phước Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1970 Quê quán: Đình Thành - Bến Cát - Sông Bé Đơn vị: Ban tuyên huấn QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Chúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/04/1970 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C332 Quân khu 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Đực Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/10/1969 Quê quán: Tân Thạnh Đông - Củ Chi - Gia Định Đơn vị: C11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968