Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/01/1969 Quê quán: Giao quan - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C20 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Bắc Bình - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: D3E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Võ Đình Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Nam Phúc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Văn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C1 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Vũ Đức Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Tân - TX Phú Thọ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đinh Hữu Nhạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Tân Tiến - Yên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Thị Nữ Năm sinh: 20/4/1945 Ngày hy sinh: 19/8/1967 Quê quán: Dương Nội - Phú Vang - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Đinh Tất Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Tứ Xá - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: D 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đinh Văn Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Cẩm Thượng - Cẩm Giang - Hải Dương Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Lai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Nạii Hiên đông - Quận 3 - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đinh Văn Sàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 Quê quán: An Ninh, Phú Lục, Phú Lục Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hoàng Quốc Lập Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1971 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Văn Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/01/1948 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Quân bưu Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Bé Ba Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/05/1984 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D3 E594 MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Bé Năm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 21/02/1985 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: C17 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Chim Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/06/1965 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 Quê quán: Thanh Đình – Lâm Thao, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lễ Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 16/10/1950 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Giao liên Tỉnh MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968