Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Chiểu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Tam Thái - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1905 Quê quán: Tam Dân - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Vân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/3/1969 Quê quán: Kỳ Nghĩa - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Phan Đình Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: VK QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Đình Tuất Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/4/1968 Quê quán: Vinh Hưng - Vinh - Nghệ An Đơn vị: VK QK 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1967 Quê quán: Sơn Tiến - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đình Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1970 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Lê Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Quốc Thắng - Thanh Chương - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - D2 - E 101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Kim Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Số 59 Quan Thánh - Quận Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Kha Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/3/1951 Quê quán: Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C241 F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Khương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Định Tấn, Yên Định, Yên Định Đơn vị: D 1 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1954 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E82 - F351 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Hà Tây, Hà Tây, Hà Tây Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 Quê quán: Bình Xuyên - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tuý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Ba Lô - Va Môn - Hải Hưng Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Xuyến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Nam Quang - Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Định Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Đình Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Đình Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Nghĩa Mỹ - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C15 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Tiến Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1975 Quê quán: Nam Định, Nam Định, Nam Định Đơn vị: E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.