Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Hoạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/7/1968 Quê quán: Trung Nghĩa - Tiến Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Hài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Tân Lập - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đình Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1978 Quê quán: Giao an - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Khôi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/08/1978 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Bắc Bình - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Sự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Thủy phong - Thủy ánh - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Võ Đình Diêu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Thăng phước - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Văn Đình Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1969 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Đình Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/03/1978 Quê quán: Vĩnh yên - Nà Hang - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Chước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lược - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh, Chí Linh Đơn vị: C 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Đình Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Nhân Huệ, Chí Linh, Chí Linh Đơn vị: C 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Thơ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Vũ Văn - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Kim Châu - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Vũ Đình Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Tân Việt, Bình Giang, Bình Giang Đơn vị: C 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Vui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 Quê quán: Tân Việt, Bình Giang, Bình Giang Đơn vị: C 15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Vũ Đình Đông Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Vũ Đình Đông Năm sinh: 7/10/1959 Ngày hy sinh: 27/1/1979 Quê quán: Nghi Lâm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968