Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Đình Cầu Năm sinh: 15/9/1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Châu Thắng - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lương Đình Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Tam Kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Lương Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 Quê quán: Nghi Xá - Nghi lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Mai Đình Chúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Châu Phong - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Mai đình Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1978 Quê quán: Nguyên Xá - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Định Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Thạch Bàng - Thạch Đàn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Khắc Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: Nam Thắng - Nam Trực - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Trọng Định Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Song Lãng - Vũ Thư - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/12/1978 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Đình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Hoà Phan - Hoà Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/07/1978 Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/08/1969 Quê quán: Hợp Thịnh - Kỳ Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1977 Quê quán: Cao Dương - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Chưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Gia Sinh - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Công Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Tân Dân - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1979 Quê quán: Dân Chủ - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1975 Quê quán: Cẩm Lạc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Cử Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/04/1978 Quê quán: An bình - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đình Giang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: Nghi Trung - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968