Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Hiểu Sen Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Đường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Yên Phụ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1967 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: QĐ NDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/8/1972 Quê quán: Yên Bai - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Long Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/2/1978 Quê quán: Yên Ý - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E30 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Vũ Nguyên Giải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 Quê quán: Bồng Hà - Xuân Thành - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Văn Ngọc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/3/1967 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Phi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/10/1969 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Sỹ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/12/1977 Quê quán: Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiêu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/12/1977 Quê quán: Cường thanh - Nam Cường - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Thị Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.