Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Đức Đồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Thiều Quang Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Thịnh Văn Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Yên Đức - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Triều Quang Nghiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/01/1973 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Cần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Triệu Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1987 Quê quán: Quảng định - Quảng xương - Thanh Hóa Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trương Công Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Công Lý Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Yên lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Công Thống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Yêm Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Bá Đáp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Thạc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Mỹ Thắng - Ngoại Thành - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trần Song Viện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 02/01/1971 Quê quán: Mỹ Thành - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Diệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 04/11/1983 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D6 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Diệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 11/04/1983 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D6 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1981 Quê quán: Định Tân - Triệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thụy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/09/1978 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩ thành - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 Quê quán: Nghĩa Thành - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trịnh Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968