Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Khiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Phì Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đức Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/5/1972 Quê quán: Yên Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lý Văn Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/11/1968 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lư Quang Cam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lưu Thị Tích Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thị Tẹo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đội112 TNXPGPMN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Bé Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Văn Khanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyên Văn Tám Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22 - 05 - 1978 Quê quán: Định Thành - Bến Cát - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Thể Tô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/5/1974 Quê quán: Thanh Bình - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Đẩy Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/9/1974 Quê quán: Đinh Hoà - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C3 D1 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hồi Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/05/1978 Quê quán: Cao đài - Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Cổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1974 Quê quán: Yên Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồng Kính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Xóm quế - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1969 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.