Tìm thấy 4.985 hồ sơ cho “Đinh Thanh Trang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C21 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Đô Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Truy đông - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C14 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Khuê Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/04/1954 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Khuê Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 14/04/1954 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Quản Văn Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hoá Đơn vị: C4 D4 E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Chảy Liêm - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D2P - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Cải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Ninh Phú - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D25 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Phạm Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 Quê quán: Đình Liên - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Hoàng Văn Phán Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/02/1969 Quê quán: Bảo Ninh - Định Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K13 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Hoàng Văn Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/05/1970 Quê quán: Hải Thanh - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Ổ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/06/1969 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Hà Văn Tiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1970 Quê quán: Đình Thượng - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Hồng Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Hữu Sánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Minh Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Yên Quy - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Quang Liên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Tự Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1971 Quê quán: Hoài Thanh - Hoài Nhơn - Bình Định Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cách Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Dơi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/11/1964 Quê quán: Long Định - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: D514A An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đinh Thanh Trang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quế Sơn- Thi Sơn- Kim Bảng- Nam Hà Hy sinh: 31/01/1968